Bước tới nội dung

người mẫu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋɨə̤j˨˩ məʔəw˧˥ŋɨəj˧˧ məw˧˩˨ŋɨəj˨˩ məw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋɨəj˧˧ mə̰w˩˧ŋɨəj˧˧ məw˧˩ŋɨəj˧˧ mə̰w˨˨

Danh từ

[sửa]

người mẫu

  1. Người làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, v.v. hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang nào đó như quần áo, giày dép, v.v.
    người mẫu thời trang
    làm người mẫu cho phòng tranh

Tham khảo

[sửa]
  • người mẫu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam